khoa học thực nghiệm

Học thuật
Thân thiện
khoa học thực nghiệm

Nhà khoa học thực nghiệm đang ghi chép kết quả thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa học tự nhiên: Một ngành khoa học nghiên cứu về thế giới tự nhiên, dựa trên việc quan sát, thí nghiệm kiểm chứng để tìm ra các quy luật khách quan. đối lập với các ngành khoa học lý thuyết thuần túy hoặc khoa học xã hội dựa nhiều vào phân tích định tính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vật hóa học những ngành điển hình của khoa học thực nghiệm.
    • Những phát minh vĩ đại thường bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học thực nghiệm.
    • Phương pháp của khoa học thực nghiệm đòi hỏi tính chính xác khả năng lặp lại kết quả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần khoa học thực nghiệm": chỉ thái độ phương pháp làm việc dựa trên chứng cứ thực tế, kiểm chứng khách quan, không dựa vào suy đoán chủ quan.

    • Chúng ta cần nuôi dưỡng tinh thần khoa học thực nghiệm trong giới trẻ.
  • "phương pháp khoa học thực nghiệm": chỉ quy trình nghiên cứu bao gồm quan sát, đặt giả thuyết, thí nghiệm, phân tích số liệu rút ra kết luận.

    • Mọi phát hiện trong y học hiện đại đều phải trải qua phương pháp khoa học thực nghiệm nghiêm ngặt.
Biến thể từ gần giắng
  • Khoa học cơ bản (danh từ): Các ngành khoa học nghiên cứu các nguyên lý nền tảng của tự nhiên (như toán học, vật lý thuyết), có thể không trực tiếp thực nghiệm nhưng cơ sở cho khoa học thực nghiệm.
  • Khoa học ứng dụng (danh từ): Ngành khoa học vận dụng các kiến thức từ khoa học cơ bản khoa học thực nghiệm để giải quyết các vấn đề cụ thể trong thực tế.
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học tự nhiên: Cách gọi khác, nhấn mạnh đối tượng nghiên cứu giới tự nhiên.
  • Khoa học thực chứng: Nhấn mạnh tính chất kiểm chứng được, dựa trên bằng chứng thực tế (empirical science).
Từ trái nghĩa
  • Khoa học lý thuyết: Các ngành khoa học dựa chủ yếu vào suy luận, mô hình toán học hoặc tư duy trừu tượng không cần (hoặc chưa thể) kiểm chứng trực tiếp bằng thí nghiệm.
  • Khoa học xã hội: Các ngành nghiên cứu về xã hội con người (như xã hội học, tâm lý học), thường sử dụng các phương pháp định tính khó tái lập thí nghiệm một cách chính xác tuyệt đối.
Thành ngữ liên quan
  • "Trăm nghe không bằng một thấy, trăm thấy không bằng một thí nghiệm": Thành ngữ nhấn mạnh giá trị của việc tự mình kiểm chứng, thực hành, phản ánh tinh thần cốt lõi của khoa học thực nghiệm.
khoa học thực nghiệm

Nhà khoa học thực nghiệm đang ghi chép kết quả thí nghiệm.

  1. Nh. Khoa học tự nhiên.